Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

natural

/ˈnætʃrəl/ B2

Nghĩa

tự nhiên (chất liệu từ thiên nhiên) adj.

Định nghĩa · Made from materials found in nature.

“Cotton and wool are natural materials, so they feel soft on the skin.”Cotton và len là chất liệu tự nhiên nên chạm vào da rất mềm.

Ghi chú · Trái nghĩa: artificial (nhân tạo).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...