Kho từ › Miêu tả đồ vật › faulty

faulty

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
bị lỗi, hỏng, chạy không đúng
UK /ˈfɔːlti/ · US /ˈfɔːlti/
The shop replaced the faulty charger without any fuss.
→ Cửa hàng đổi chiếc sạc bị lỗi mà không hề làm khó.
Họ từ
fault (n.)
Trái nghĩa: perfect. Đồ "faulty" là đồ không hoạt động đúng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...