Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả đồ vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faulty

/ˈfɔːlti/ B2

Nghĩa

bị lỗi, hỏng, chạy không đúng adj.

Định nghĩa · Not working correctly or as intended.

“The shop replaced the faulty charger without any fuss.”Cửa hàng đổi chiếc sạc bị lỗi mà không hề làm khó.

Họ từ fault (n.)

Ghi chú · Trái nghĩa: perfect. Đồ "faulty" là đồ không hoạt động đúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...