faulty
/ˈfɔːlti/ B2
Nghĩa
bị lỗi, hỏng, chạy không đúng
adj.
Định nghĩa · Not working correctly or as intended.
“The shop replaced the faulty charger without any fuss.”Cửa hàng đổi chiếc sạc bị lỗi mà không hề làm khó.
Họ từ
fault (n.)
Ghi chú · Trái nghĩa: perfect. Đồ "faulty" là đồ không hoạt động đúng.