Kho từ › Miêu tả đồ vật › perfect

perfect

B2 adj. 📁 Miêu tả đồ vật EVU-UI
hoàn hảo, không lỗi
UK /ˈpɜːfɪkt/ · US /ˈpɜːfɪkt/
After the repair the old clock is in perfect working order.
→ Sau khi sửa, chiếc đồng hồ cũ chạy hoàn hảo.
Họ từ
perfection (n.)perfectly (adv.)
Trái nghĩa (nói về máy móc): faulty (bị lỗi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...