Kho từ › Sức khỏe và lối sống › obese

obese

B2 adj. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
béo phì
UK /əʊˈbiːs/ · US /əʊˈbiːs/
Eating too much and moving too little can make people obese.
→ Ăn quá nhiều và ít vận động có thể khiến người ta béo phì.
Họ từ
obesity (n.)
= béo quá mức (thuật ngữ y tế, nặng hơn "overweight" — thừa cân).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...