Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và lối sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

good for

/ˈɡʊd fɔː/ B2

Nghĩa

tốt cho (sức khỏe) phr.

Định nghĩa · Beneficial for health or well-being.

“Fresh vegetables are good for your health.”Rau tươi tốt cho sức khỏe của bạn.

Ghi chú · Trái nghĩa: bad for. good for you = tốt cho bạn (về sức khỏe).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...