good for
/ˈɡʊd fɔː/ B2
Nghĩa
tốt cho (sức khỏe)
phr.
Định nghĩa · Beneficial for health or well-being.
“Fresh vegetables are good for your health.”Rau tươi tốt cho sức khỏe của bạn.
Ghi chú · Trái nghĩa: bad for. good for you = tốt cho bạn (về sức khỏe).