Kho từ › Sức khỏe và lối sống › consider

consider

B2 v. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
xem là, coi là; cân nhắc
UK /kənˈsɪdə/ · US /kənˈsɪdə/
Oily fish is considered to be good for the heart.
→ Cá béo được xem là tốt cho tim.
Họ từ
consideration (n.)considerable (adj.)
"be considered (to be)" = được xem là. Nghĩa khác: cân nhắc, suy xét.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...