consider
/kənˈsɪdə/ B2
Nghĩa
xem là, coi là; cân nhắc
v.
Định nghĩa · To think about something carefully before deciding.
“Oily fish is considered to be good for the heart.”Cá béo được xem là tốt cho tim.
Ghi chú · "be considered (to be)" = được xem là. Nghĩa khác: cân nhắc, suy xét.