Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và lối sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

long-term

/ˌlɒŋ ˈtɜːm/ B2

Nghĩa

lâu dài, dài hạn adj.

Định nghĩa · Lasting for a long time or indefinitely.

“Too much sugar can cause long-term health problems.”Quá nhiều đường có thể gây các vấn đề sức khỏe lâu dài.

Ghi chú · = lasting a long time into the future. Trái nghĩa: short-term. Có gạch nối khi làm tính từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...