long-term
/ˌlɒŋ ˈtɜːm/ B2
Nghĩa
lâu dài, dài hạn
adj.
Định nghĩa · Lasting for a long time or indefinitely.
“Too much sugar can cause long-term health problems.”Quá nhiều đường có thể gây các vấn đề sức khỏe lâu dài.
Ghi chú · = lasting a long time into the future. Trái nghĩa: short-term. Có gạch nối khi làm tính từ.