Kho từ › Sức khỏe và lối sống › long-term

long-term

B2 adj. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
lâu dài, dài hạn
UK /ˌlɒŋ ˈtɜːm/ · US /ˌlɒŋ ˈtɜːm/
Too much sugar can cause long-term health problems.
→ Quá nhiều đường có thể gây các vấn đề sức khỏe lâu dài.
= lasting a long time into the future. Trái nghĩa: short-term. Có gạch nối khi làm tính từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...