Kho từ › Sức khỏe và lối sống › consume

consume

B2 v. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
tiêu thụ, ăn/uống (trang trọng)
UK /kənˈsjuːm/ · US /kənˈsjuːm/
Sugary drinks should not be consumed in large quantities.
→ Không nên tiêu thụ đồ uống có đường với số lượng lớn.
Họ từ
consumption (n.)consumer (n.)
Trang trọng = eat/drink. Cũng nghĩa: tiêu thụ (điện, nhiên liệu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...