Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và lối sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consume

/kənˈsjuːm/ B2

Nghĩa

tiêu thụ, ăn/uống (trang trọng) v.

Định nghĩa · To use up resources, especially food or drink.

“Sugary drinks should not be consumed in large quantities.”Không nên tiêu thụ đồ uống có đường với số lượng lớn.

Ghi chú · Trang trọng = eat/drink. Cũng nghĩa: tiêu thụ (điện, nhiên liệu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...