consume
/kənˈsjuːm/ B2
Nghĩa
tiêu thụ, ăn/uống (trang trọng)
v.
Định nghĩa · To use up resources, especially food or drink.
“Sugary drinks should not be consumed in large quantities.”Không nên tiêu thụ đồ uống có đường với số lượng lớn.
Ghi chú · Trang trọng = eat/drink. Cũng nghĩa: tiêu thụ (điện, nhiên liệu).