Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và lối sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in large quantities

/ɪn ˌlɑːdʒ ˈkwɒntətiz/ B2

Nghĩa

với số lượng lớn, với lượng nhiều phr.

Định nghĩa · In a large amount or number.

“Salt is harmful if eaten in large quantities.”Muối có hại nếu ăn với số lượng lớn.

Họ từ quantity (n.)

Ghi chú · quantity = số lượng. Trái nghĩa: in small quantities.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...