Kho từ › Sức khỏe và lối sống › in large quantities

in large quantities

B2 phr. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
với số lượng lớn, với lượng nhiều
UK /ɪn ˌlɑːdʒ ˈkwɒntətiz/ · US /ɪn ˌlɑːdʒ ˈkwɒntətiz/
Salt is harmful if eaten in large quantities.
→ Muối có hại nếu ăn với số lượng lớn.
Họ từ
quantity (n.)
quantity = số lượng. Trái nghĩa: in small quantities.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...