in large quantities
/ɪn ˌlɑːdʒ ˈkwɒntətiz/ B2
Nghĩa
với số lượng lớn, với lượng nhiều
phr.
Định nghĩa · In a large amount or number.
“Salt is harmful if eaten in large quantities.”Muối có hại nếu ăn với số lượng lớn.
Họ từ
quantity (n.)
Ghi chú · quantity = số lượng. Trái nghĩa: in small quantities.