Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và lối sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fit

/fɪt/ B2

Nghĩa

khỏe mạnh, sung sức (thể lực tốt) adj.

Định nghĩa · Being in good health and physically strong.

“Daily exercise keeps you fit and full of energy.”Tập thể dục hằng ngày giúp bạn khỏe mạnh và tràn đầy năng lượng.

Họ từ fitness (n.)

Ghi chú · = khỏe và cường tráng, nhờ tập luyện. keep/stay fit = giữ dáng, giữ sức khỏe. Nghĩa khác: vừa vặn (v.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...