Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và lối sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fizzy

/ˈfɪzi/ B2

Nghĩa

có ga, sủi bọt adj.

Định nghĩa · Having bubbles or gas, often in drinks.

“Fizzy drinks often contain a lot of sugar.”Đồ uống có ga thường chứa nhiều đường.

Đồng nghĩa sparklingcarbonated

Ghi chú · = có nhiều bọt khí. Anh-Mỹ hay dùng "soda". Trái nghĩa (nước): still (không ga).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...