Kho từ › Sức khỏe và lối sống › fizzy

fizzy

B2 adj. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
có ga, sủi bọt
UK /ˈfɪzi/ · US /ˈfɪzi/
Fizzy drinks often contain a lot of sugar.
→ Đồ uống có ga thường chứa nhiều đường.
Đồng nghĩa
sparklingcarbonated
= có nhiều bọt khí. Anh-Mỹ hay dùng "soda". Trái nghĩa (nước): still (không ga).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...