intelligent
Nghĩa
Định nghĩa · Having a high level of mental ability.
“She is an intelligent student who asks thoughtful questions.”Cô ấy là một học sinh thông minh, hay đặt những câu hỏi sâu sắc.
“Dolphins are among the most intelligent animals on Earth.”Cá heo nằm trong số những loài động vật thông minh nhất Trái Đất.
Ghi chú · Từ trang trọng, trung tính. Danh từ: intelligence.