Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intelligent

/ɪnˈtelɪdʒənt/ B2

Nghĩa

thông minh adj.

Định nghĩa · Having a high level of mental ability.

“She is an intelligent student who asks thoughtful questions.”Cô ấy là một học sinh thông minh, hay đặt những câu hỏi sâu sắc.

“Dolphins are among the most intelligent animals on Earth.”Cá heo nằm trong số những loài động vật thông minh nhất Trái Đất.

Ghi chú · Từ trang trọng, trung tính. Danh từ: intelligence.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...