Kho từ › Miêu tả người: tính cách › intelligent

intelligent

B2 adj. 📁 Miêu tả người: tính cách EVU-UI
thông minh
UK /ɪnˈtelɪdʒənt/ · US /ɪnˈtelɪdʒənt/
She is an intelligent student who asks thoughtful questions.
→ Cô ấy là một học sinh thông minh, hay đặt những câu hỏi sâu sắc.
Dolphins are among the most intelligent animals on Earth.→ Cá heo nằm trong số những loài động vật thông minh nhất Trái Đất.
Đồng nghĩa
cleverbright
Collocations
highly intelligentan intelligent child
Họ từ
intelligence (n.)intelligently (adv.)
Từ trang trọng, trung tính. Danh từ: intelligence.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...