Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shrewd

/ʃruːd/ B2

Nghĩa

khôn ngoan, sắc sảo (giỏi phán đoán) adj.

Định nghĩa · Very clever and able to make good judgments.

“She is a shrewd businesswoman who reads the market well.”Bà ấy là một nữ doanh nhân khôn ngoan, nắm bắt thị trường rất tốt.

“It was a shrewd decision to sell before prices fell.”Bán ra trước khi giá giảm là một quyết định sắc sảo.

Đồng nghĩa astutesharp
Họ từ shrewdly (adv.)

Ghi chú · Khôn ngoan trong phán đoán thực tế, nhất là kinh doanh, tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...