talented
Nghĩa
Định nghĩa · Having skill or ability in a particular area.
“Our school has many talented singers and dancers.”Trường chúng tôi có nhiều ca sĩ và vũ công tài năng.
“He is a talented young chef with big ideas.”Anh ấy là một đầu bếp trẻ tài năng với nhiều ý tưởng lớn.
Ghi chú · Danh từ: talent. Có thể do rèn luyện, không nhất thiết bẩm sinh như "gifted".