Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

talented

/ˈtæləntɪd/ B2

Nghĩa

tài năng, có tài adj.

Định nghĩa · Having skill or ability in a particular area.

“Our school has many talented singers and dancers.”Trường chúng tôi có nhiều ca sĩ và vũ công tài năng.

“He is a talented young chef with big ideas.”Anh ấy là một đầu bếp trẻ tài năng với nhiều ý tưởng lớn.

Đồng nghĩa gifted
Họ từ talent (n.)

Ghi chú · Danh từ: talent. Có thể do rèn luyện, không nhất thiết bẩm sinh như "gifted".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...