gifted
Nghĩa
Định nghĩa · Having a natural ability or talent for something.
“The gifted young pianist won first prize in the contest.”Cậu nghệ sĩ dương cầm trẻ tài năng đã giành giải nhất cuộc thi.
“She is a naturally gifted language learner.”Cô ấy là người học ngôn ngữ có năng khiếu bẩm sinh.
Ghi chú · Nhấn tài năng trời cho. Gần nghĩa "talented".