Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gifted

/ˈɡɪftɪd/ B2

Nghĩa

có năng khiếu, tài năng bẩm sinh adj.

Định nghĩa · Having a natural ability or talent for something.

“The gifted young pianist won first prize in the contest.”Cậu nghệ sĩ dương cầm trẻ tài năng đã giành giải nhất cuộc thi.

“She is a naturally gifted language learner.”Cô ấy là người học ngôn ngữ có năng khiếu bẩm sinh.

Đồng nghĩa talented
Họ từ gift (n.)

Ghi chú · Nhấn tài năng trời cho. Gần nghĩa "talented".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...