Kho từ › Miêu tả người: tính cách › crafty

crafty

B2 adj. 📁 Miêu tả người: tính cách EVU-UI
láu cá, tinh ranh
UK /ˈkrɑːfti/ · US /ˈkrɑːfti/
He gave a crafty smile when he found the loophole in the rules.
→ Anh ta nở nụ cười láu cá khi tìm ra kẽ hở trong luật.
It was a crafty move that no one expected.→ Đó là một nước đi tinh ranh mà không ai ngờ tới.
Đồng nghĩa
cunningsly
Collocations
a crafty tricka crafty move
Khôn kiểu mánh khóe, hơi tiêu cực. Gần nghĩa cunning/sly.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...