Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crafty

/ˈkrɑːfti/ B2

Nghĩa

láu cá, tinh ranh adj.

Định nghĩa · Clever and able to achieve goals through trickery.

“He gave a crafty smile when he found the loophole in the rules.”Anh ta nở nụ cười láu cá khi tìm ra kẽ hở trong luật.

“It was a crafty move that no one expected.”Đó là một nước đi tinh ranh mà không ai ngờ tới.

Đồng nghĩa cunningsly

Ghi chú · Khôn kiểu mánh khóe, hơi tiêu cực. Gần nghĩa cunning/sly.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...