Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cunning

/ˈkʌnɪŋ/ B2

Nghĩa

ranh mãnh, mưu mẹo (dùng đầu óc để lừa) adj.

Định nghĩa · Clever in a way that is often deceitful.

“The fox in the story is famous for being cunning.”Con cáo trong truyện nổi tiếng vì sự ranh mãnh.

“They came up with a cunning plan to surprise their teacher.”Chúng nghĩ ra một kế hoạch tinh ranh để làm cô giáo bất ngờ.

Đồng nghĩa craftysly

Ghi chú · Thông minh theo hướng TIÊU CỰC (mưu mẹo, lừa lọc). Cùng nhóm: crafty, sly.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...