cunning
Nghĩa
Định nghĩa · Clever in a way that is often deceitful.
“The fox in the story is famous for being cunning.”Con cáo trong truyện nổi tiếng vì sự ranh mãnh.
“They came up with a cunning plan to surprise their teacher.”Chúng nghĩ ra một kế hoạch tinh ranh để làm cô giáo bất ngờ.
Ghi chú · Thông minh theo hướng TIÊU CỰC (mưu mẹo, lừa lọc). Cùng nhóm: crafty, sly.