Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sharp

/ʃɑːp/ B2

Nghĩa

nhạy bén, tinh tường adj.

Định nghĩa · Having a keen and perceptive mind.

“She has a sharp mind and notices every small detail.”Cô ấy có đầu óc nhạy bén, để ý từng chi tiết nhỏ.

“You need to stay sharp during a long exam.”Bạn cần giữ đầu óc tỉnh táo, sắc bén trong một kỳ thi dài.

Đồng nghĩa shrewdquick
Cụm hay dùng a sharp mindsharp-witted

Ghi chú · Gợi phản ứng nhanh, tinh ý. Cũng nghĩa "sắc" (dao).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...