sharp
/ʃɑːp/ B2
Nghĩa
nhạy bén, tinh tường
adj.
Định nghĩa · Having a keen and perceptive mind.
“She has a sharp mind and notices every small detail.”Cô ấy có đầu óc nhạy bén, để ý từng chi tiết nhỏ.
“You need to stay sharp during a long exam.”Bạn cần giữ đầu óc tỉnh táo, sắc bén trong một kỳ thi dài.
Cụm hay dùng
a sharp mindsharp-witted
Ghi chú · Gợi phản ứng nhanh, tinh ý. Cũng nghĩa "sắc" (dao).