sly
/slaɪ/ B2
Nghĩa
ranh ma, gian giảo (che giấu ý định)
adj.
Định nghĩa · Clever in a secretive or deceitful way.
“She gave a sly glance at the answer sheet.”Cô ta liếc trộm một cách ranh ma vào tờ đáp án.
“There was a sly look on his face, as if he knew a secret.”Trên mặt anh ta thoáng vẻ ranh mãnh, như thể đang giữ một bí mật.
Ghi chú · Khôn theo kiểu lén lút, giấu giếm ý đồ. Tiêu cực.