Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sly

/slaɪ/ B2

Nghĩa

ranh ma, gian giảo (che giấu ý định) adj.

Định nghĩa · Clever in a secretive or deceitful way.

“She gave a sly glance at the answer sheet.”Cô ta liếc trộm một cách ranh ma vào tờ đáp án.

“There was a sly look on his face, as if he knew a secret.”Trên mặt anh ta thoáng vẻ ranh mãnh, như thể đang giữ một bí mật.

Đồng nghĩa cunningcrafty
Cụm hay dùng a sly smilea sly look
Họ từ slyly (adv.)

Ghi chú · Khôn theo kiểu lén lút, giấu giếm ý đồ. Tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...