Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clever

/ˈklevə/ B2

Nghĩa

khôn, giỏi, lanh lợi adj.

Định nghĩa · Quick to understand or learn.

“It was clever of her to solve the puzzle so fast.”Cô ấy thật giỏi khi giải câu đố nhanh đến vậy.

“He came up with a clever way to save water at home.”Anh ấy nghĩ ra một cách khôn khéo để tiết kiệm nước trong nhà.

Ghi chú · Thông dụng, tích cực. Đôi khi hàm ý "khôn lỏi" tùy ngữ cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...