Kho từ › Miêu tả người: tính cách › argumentative

argumentative

B2 adj. 📁 Miêu tả người: tính cách EVU-UI
hay tranh cãi, thích cãi lý
UK /ˌɑːɡjuˈmentətɪv/ · US /ˌɑːɡjuˈmentətɪv/
He gets argumentative whenever the topic turns to football.
→ Anh ấy trở nên hay tranh cãi mỗi khi chủ đề chuyển sang bóng đá.
Try not to be argumentative during a friendly discussion.→ Cố đừng cãi cọ trong một cuộc thảo luận thân thiện.
Đồng nghĩa
quarrelsome
Collocations
an argumentative person
Họ từ
argue (v.)argument (n.)
Hay bất đồng, thích tranh luận gay gắt. Gần nghĩa: quarrelsome.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...