argumentative
Nghĩa
Định nghĩa · Tending to argue or disagree often.
“He gets argumentative whenever the topic turns to football.”Anh ấy trở nên hay tranh cãi mỗi khi chủ đề chuyển sang bóng đá.
“Try not to be argumentative during a friendly discussion.”Cố đừng cãi cọ trong một cuộc thảo luận thân thiện.
Ghi chú · Hay bất đồng, thích tranh luận gay gắt. Gần nghĩa: quarrelsome.