Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

argumentative

/ˌɑːɡjuˈmentətɪv/ B2

Nghĩa

hay tranh cãi, thích cãi lý adj.

Định nghĩa · Tending to argue or disagree often.

“He gets argumentative whenever the topic turns to football.”Anh ấy trở nên hay tranh cãi mỗi khi chủ đề chuyển sang bóng đá.

“Try not to be argumentative during a friendly discussion.”Cố đừng cãi cọ trong một cuộc thảo luận thân thiện.

Đồng nghĩa quarrelsome
Cụm hay dùng an argumentative person

Ghi chú · Hay bất đồng, thích tranh luận gay gắt. Gần nghĩa: quarrelsome.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...