Kho từ › Từ hay đọc sai › honest

honest

B2 adj. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
trung thực, thật thà
UK /ˈɒnɪst/ · US /ˈɒnɪst/
An honest answer is better than a clever excuse.
→ Một câu trả lời trung thực còn hơn một lời biện hộ khôn khéo.
Họ từ
honesty (n.)honestly (adv.)
Chữ "h" đầu CÂM: đọc /ˈɒnɪst/ (O-nist), dùng mạo từ "an honest man". Lỗi hay gặp: bật /h/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...