Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

honest

/ˈɒnɪst/ B2

Nghĩa

trung thực, thật thà adj.

Định nghĩa · Truthful and sincere in what you say.

“An honest answer is better than a clever excuse.”Một câu trả lời trung thực còn hơn một lời biện hộ khôn khéo.

Ghi chú · Chữ "h" đầu CÂM: đọc /ˈɒnɪst/ (O-nist), dùng mạo từ "an honest man". Lỗi hay gặp: bật /h/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...