Kho từ › Từ hay đọc sai › debt

debt

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
món nợ, khoản nợ
UK /det/ · US /det/
He worked hard to pay off his student debt within three years.
→ Cậu ấy làm việc chăm chỉ để trả hết nợ học phí trong ba năm.
Họ từ
debtor (n.)
Chữ "b" CÂM: đọc /det/ (đét), vần với "get". Lỗi hay gặp: đọc /debt/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...