Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debt

/det/ B2

Nghĩa

món nợ, khoản nợ n.

Định nghĩa · An amount of money owed to someone.

“He worked hard to pay off his student debt within three years.”Cậu ấy làm việc chăm chỉ để trả hết nợ học phí trong ba năm.

Họ từ debtor (n.)

Ghi chú · Chữ "b" CÂM: đọc /det/ (đét), vần với "get". Lỗi hay gặp: đọc /debt/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...