conduct
Nghĩa
Định nghĩa · The way someone behaves or acts.
“The researchers will conduct a survey of 500 students.”Nhóm nghiên cứu sẽ tiến hành khảo sát 500 học viên.
“The teacher praised his good conduct in class.”Cô giáo khen ngợi hành vi tốt của cậu ấy trong lớp.
Ghi chú · Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈkɒndʌkt/ (CON-duct); động từ nhấn âm 2 /kənˈdʌkt/ (kơn-DUCT).