doubt
Nghĩa
Định nghĩa · A feeling of uncertainty or lack of conviction.
“There is no doubt that daily practice improves your speaking.”Không nghi ngờ gì việc luyện tập mỗi ngày giúp cải thiện kỹ năng nói.
Ghi chú · Chữ "b" CÂM: đọc /daʊt/ (đao-t), vần với "out". Lỗi hay gặp: phát âm chữ b.