Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

doubt

/daʊt/ B2

Nghĩa

sự nghi ngờ; nghi ngờ n.

Định nghĩa · A feeling of uncertainty or lack of conviction.

“There is no doubt that daily practice improves your speaking.”Không nghi ngờ gì việc luyện tập mỗi ngày giúp cải thiện kỹ năng nói.

Họ từ doubtful (adj.)

Ghi chú · Chữ "b" CÂM: đọc /daʊt/ (đao-t), vần với "out". Lỗi hay gặp: phát âm chữ b.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...