Kho từ › Từ hay đọc sai › doubt

doubt

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
sự nghi ngờ; nghi ngờ
UK /daʊt/ · US /daʊt/
There is no doubt that daily practice improves your speaking.
→ Không nghi ngờ gì việc luyện tập mỗi ngày giúp cải thiện kỹ năng nói.
Họ từ
doubtful (adj.)
Chữ "b" CÂM: đọc /daʊt/ (đao-t), vần với "out". Lỗi hay gặp: phát âm chữ b.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...