Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

psychology

/saɪˈkɒlədʒi/ B2

Nghĩa

tâm lý học n.

Định nghĩa · The study of the mind and behavior.

“She is taking a psychology course to understand how learners think.”Cô ấy đang học một khóa tâm lý học để hiểu cách người học tư duy.

Ghi chú · Chữ "p" đầu CÂM, "ps" đọc /s/: /saɪˈkɒlədʒi/ (sai-CO-lơ-ji). Lỗi hay gặp: bật âm /p/ ở đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...