Kho từ › Từ hay đọc sai › psychology

psychology

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
tâm lý học
UK /saɪˈkɒlədʒi/ · US /saɪˈkɒlədʒi/
She is taking a psychology course to understand how learners think.
→ Cô ấy đang học một khóa tâm lý học để hiểu cách người học tư duy.
Họ từ
psychological (adj.)psychologist (n.)
Chữ "p" đầu CÂM, "ps" đọc /s/: /saɪˈkɒlədʒi/ (sai-CO-lơ-ji). Lỗi hay gặp: bật âm /p/ ở đầu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...