Kho từ › Từ hay đọc sai › import

import

B2 n. / v. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
hàng nhập khẩu (n.) — nhập khẩu (v.)
UK /ˈɪmpɔːt/ · US /ˈɪmpɔːt/
Vietnam continues to import machinery from Japan and Korea.
→ Việt Nam tiếp tục nhập khẩu máy móc từ Nhật và Hàn.
Imports rose faster than exports last quarter.→ Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu trong quý vừa rồi.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈɪmpɔːt/ (IM-port); động từ nhấn âm 2 /ɪmˈpɔːt/ (im-PORT). Trái: export.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...