Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trustworthy

/ˈtrʌstwɜːði/ B2

Nghĩa

đáng tin cậy adj.

Định nghĩa · Able to be trusted or relied on.

“You can leave the keys with her; she is very trustworthy.”Bạn có thể gửi chìa khóa cho cô ấy; cô ấy rất đáng tin cậy.

“A good friend is honest and trustworthy.”Một người bạn tốt thì trung thực và đáng tin.

Đồng nghĩa reliabledependable
Cụm hay dùng a trustworthy friend
Họ từ trust (n., v.)

Ghi chú · Người khác có thể tin tưởng, giao phó. Gần nghĩa: reliable.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...