trustworthy
/ˈtrʌstwɜːði/ B2
Nghĩa
đáng tin cậy
adj.
Định nghĩa · Able to be trusted or relied on.
“You can leave the keys with her; she is very trustworthy.”Bạn có thể gửi chìa khóa cho cô ấy; cô ấy rất đáng tin cậy.
“A good friend is honest and trustworthy.”Một người bạn tốt thì trung thực và đáng tin.
Ghi chú · Người khác có thể tin tưởng, giao phó. Gần nghĩa: reliable.