Kho từ › Miêu tả người: tính cách › stubborn

stubborn

B2 adj. 📁 Miêu tả người: tính cách EVU-UI
cứng đầu, ương bướng (tiêu cực)
UK /ˈstʌbən/ · US /ˈstʌbən/
He is too stubborn to admit when he is wrong.
→ Anh ấy quá cứng đầu để thừa nhận khi mình sai.
The stubborn stain would not come out of the shirt.→ Vết bẩn cứng đầu ấy không chịu ra khỏi áo.
Đồng nghĩa
obstinatepig-headed
Collocations
stubborn as a mule
Họ từ
stubbornness (n.)
Là mặt TIÊU CỰC của "determined". Mạnh hơn: obstinate, pig-headed.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...