Kho từ › Miêu tả người: tính cách › thrifty

thrifty

B2 adj. 📁 Miêu tả người: tính cách EVU-UI
tiết kiệm, khéo chi tiêu (tích cực)
UK /ˈθrɪfti/ · US /ˈθrɪfti/
My grandmother is thrifty and never wastes food.
→ Bà tôi tiết kiệm và không bao giờ lãng phí thức ăn.
Being thrifty helped the young couple save for a house.→ Nhờ biết tiết kiệm, đôi vợ chồng trẻ dành dụm được tiền mua nhà.
Đồng nghĩa
economical
Collocations
thrifty with money
Họ từ
thrift (n.)
Tích cực (khéo chi tiêu). Mặt tiêu cực (keo kiệt) dùng stingy/mean/tight-fisted.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...