thrifty
Nghĩa
Định nghĩa · Careful with money and resources; not wasteful.
“My grandmother is thrifty and never wastes food.”Bà tôi tiết kiệm và không bao giờ lãng phí thức ăn.
“Being thrifty helped the young couple save for a house.”Nhờ biết tiết kiệm, đôi vợ chồng trẻ dành dụm được tiền mua nhà.
Ghi chú · Tích cực (khéo chi tiêu). Mặt tiêu cực (keo kiệt) dùng stingy/mean/tight-fisted.