Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thrifty

/ˈθrɪfti/ B2

Nghĩa

tiết kiệm, khéo chi tiêu (tích cực) adj.

Định nghĩa · Careful with money and resources; not wasteful.

“My grandmother is thrifty and never wastes food.”Bà tôi tiết kiệm và không bao giờ lãng phí thức ăn.

“Being thrifty helped the young couple save for a house.”Nhờ biết tiết kiệm, đôi vợ chồng trẻ dành dụm được tiền mua nhà.

Đồng nghĩa economical
Cụm hay dùng thrifty with money
Họ từ thrift (n.)

Ghi chú · Tích cực (khéo chi tiêu). Mặt tiêu cực (keo kiệt) dùng stingy/mean/tight-fisted.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...