Kho từ › Miêu tả người: tính cách › stingy

stingy

B2 adj. 📁 Miêu tả người: tính cách EVU-UI
keo kiệt, bủn xỉn (tiêu cực)
UK /ˈstɪndʒi/ · US /ˈstɪndʒi/
He is too stingy to buy a birthday gift for anyone.
→ Anh ta keo kiệt tới mức không mua quà sinh nhật cho ai.
The restaurant was stingy with the portions.→ Nhà hàng đó cho phần ăn rất ít, keo kiệt.
Đồng nghĩa
meantight-fistedmiserly
Collocations
stingy with money
Là mặt TIÊU CỰC của "thrifty". Cùng nhóm: mean, tight-fisted, miserly.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...