Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a heart of gold

/ə ˌhɑːt əv ˈɡəʊld/ B2

Nghĩa

tấm lòng vàng, rất tốt bụng và rộng lượng idiom

Định nghĩa · A very kind and generous person.

“She may seem strict, but she has a heart of gold.”Trông có vẻ nghiêm khắc, nhưng cô ấy có một tấm lòng vàng.

“The old man has a heart of gold and helps every neighbour in need.”Ông cụ có tấm lòng vàng, giúp đỡ mọi người hàng xóm khi họ cần.

Đồng nghĩa very kind
Cụm hay dùng have a heart of gold

Ghi chú · Sắc thái TÍCH CỰC: cực kỳ tốt bụng, hào phóng. Thường "have a heart of gold".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...