Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a head for heights

/ə ˌhed fə ˈhaɪts/ B2

Nghĩa

không sợ độ cao, không bị chóng mặt trên cao idiom

Định nghĩa · Not afraid of heights or feeling dizzy up high.

“You need a head for heights to work on tall buildings.”Bạn cần không sợ độ cao để làm việc trên những tòa nhà cao tầng.

“I could never be a window cleaner; I have no head for heights.”Tôi không thể làm thợ lau kính được; tôi rất sợ độ cao.

Cụm hay dùng have a head for heights

Ghi chú · Thành ngữ nhóm "head". "have a head for heights" = chịu được độ cao; phủ định "no head for heights" = sợ độ cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...