a head for heights
Nghĩa
Định nghĩa · Not afraid of heights or feeling dizzy up high.
“You need a head for heights to work on tall buildings.”Bạn cần không sợ độ cao để làm việc trên những tòa nhà cao tầng.
“I could never be a window cleaner; I have no head for heights.”Tôi không thể làm thợ lau kính được; tôi rất sợ độ cao.
Ghi chú · Thành ngữ nhóm "head". "have a head for heights" = chịu được độ cao; phủ định "no head for heights" = sợ độ cao.