Kho từ › Thành ngữ tả người › a head for heights

a head for heights

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
không sợ độ cao, không bị chóng mặt trên cao
UK /ə ˌhed fə ˈhaɪts/ · US /ə ˌhed fə ˈhaɪts/
You need a head for heights to work on tall buildings.
→ Bạn cần không sợ độ cao để làm việc trên những tòa nhà cao tầng.
I could never be a window cleaner; I have no head for heights.→ Tôi không thể làm thợ lau kính được; tôi rất sợ độ cao.
Collocations
have a head for heights
Thành ngữ nhóm "head". "have a head for heights" = chịu được độ cao; phủ định "no head for heights" = sợ độ cao.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...