Kho từ › Thành ngữ tả người › a nasty piece of work

a nasty piece of work

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
kẻ khó ưa, người xấu tính
UK /ə ˌnɑːsti piːs əv ˈwɜːk/ · US /ə ˌnɑːsti piːs əv ˈwɜːk/
Everyone avoids him because he is a nasty piece of work.
→ Ai cũng tránh anh ta vì anh ta là một kẻ khó ưa.
The villain in the film is a real nasty piece of work.→ Nhân vật phản diện trong phim đúng là một kẻ xấu tính thực sự.
Đồng nghĩa
unpleasant person
Collocations
a real nasty piece of work
TIÊU CỰC mạnh: người khó chịu, xấu tính. Nên dùng thận trọng vì mang tính chê bai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...