Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a nasty piece of work

/ə ˌnɑːsti piːs əv ˈwɜːk/ B2

Nghĩa

kẻ khó ưa, người xấu tính idiom

Định nghĩa · A person who is unpleasant or difficult to deal with.

“Everyone avoids him because he is a nasty piece of work.”Ai cũng tránh anh ta vì anh ta là một kẻ khó ưa.

“The villain in the film is a real nasty piece of work.”Nhân vật phản diện trong phim đúng là một kẻ xấu tính thực sự.

Đồng nghĩa unpleasant person

Ghi chú · TIÊU CỰC mạnh: người khó chịu, xấu tính. Nên dùng thận trọng vì mang tính chê bai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...