Kho từ › Thành ngữ tả người › an awkward customer

an awkward customer

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
người khó chiều, khó làm việc cùng
UK /ən ˌɔːkwəd ˈkʌstəmə/ · US /ən ˌɔːkwəd ˈkʌstəmə/
The manager can be an awkward customer if you are late.
→ Vị quản lý có thể là người khó chiều nếu bạn đến muộn.
That client is a bit of an awkward customer, so be patient.→ Vị khách đó hơi khó tính, nên hãy kiên nhẫn nhé.
Đồng nghĩa
difficult person
Collocations
a bit of an awkward customer
TIÊU CỰC nhẹ: người khó xử lý, khó chiều. "customer" ở đây nghĩa "người", không phải "khách mua hàng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...