Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an awkward customer

/ən ˌɔːkwəd ˈkʌstəmə/ B2

Nghĩa

người khó chiều, khó làm việc cùng idiom

Định nghĩa · A person who is difficult to please or work with.

“The manager can be an awkward customer if you are late.”Vị quản lý có thể là người khó chiều nếu bạn đến muộn.

“That client is a bit of an awkward customer, so be patient.”Vị khách đó hơi khó tính, nên hãy kiên nhẫn nhé.

Đồng nghĩa difficult person

Ghi chú · TIÊU CỰC nhẹ: người khó xử lý, khó chiều. "customer" ở đây nghĩa "người", không phải "khách mua hàng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...