Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get on someone's nerves

/ˌɡet ɒn ˌsʌmwʌnz ˈnɜːvz/ B2

Nghĩa

làm ai đó bực mình, khó chịu idiom

Định nghĩa · To annoy or irritate someone significantly.

“That loud music is starting to get on my nerves.”Thứ nhạc ầm ĩ đó bắt đầu làm tôi phát bực.

“He keeps tapping his pen, which gets on everyone's nerves.”Anh ta cứ gõ bút liên tục, làm mọi người khó chịu.

Đồng nghĩa irritateannoy
Cụm hay dùng get on everyone's nerves

Ghi chú · Là cụm ĐỘNG TỪ: chủ ngữ (người/việc) làm ai đó bực. "get on my/his/everyone's nerves".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...