Kho từ › Thành ngữ tả người › get on someone's nerves

get on someone's nerves

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
làm ai đó bực mình, khó chịu
UK /ˌɡet ɒn ˌsʌmwʌnz ˈnɜːvz/ · US /ˌɡet ɒn ˌsʌmwʌnz ˈnɜːvz/
That loud music is starting to get on my nerves.
→ Thứ nhạc ầm ĩ đó bắt đầu làm tôi phát bực.
He keeps tapping his pen, which gets on everyone's nerves.→ Anh ta cứ gõ bút liên tục, làm mọi người khó chịu.
Đồng nghĩa
irritateannoy
Collocations
get on everyone's nerves
Là cụm ĐỘNG TỪ: chủ ngữ (người/việc) làm ai đó bực. "get on my/his/everyone's nerves".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...