Kho từ › Thành ngữ tả người › have your head screwed on

have your head screwed on

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
tỉnh táo, biết suy nghĩ chín chắn (thân mật)
UK /ˌhæv jɔː ˈhed skruːd ɒn/ · US /ˌhæv jɔː ˈhed skruːd ɒn/
She has her head screwed on and always plans ahead.
→ Cô ấy rất tỉnh táo, chín chắn và luôn lên kế hoạch trước.
Don't worry about him — he has his head screwed on right.→ Đừng lo cho cậu ấy — cậu ấy biết suy nghĩ đâu ra đấy.
Đồng nghĩa
sensible
Collocations
have your head screwed on (right)
Thành ngữ nhóm "head". TÍCH CỰC, thân mật: thực tế, biết điều, khôn khéo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...