Kho từ › Thành ngữ tả người › your heart's in the right place

your heart's in the right place

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
có lòng tốt, ý tốt (dù bề ngoài không hẳn vậy)
UK /jɔː ˌhɑːts ɪn ðə ˌraɪt ˈpleɪs/ · US /jɔː ˌhɑːts ɪn ðə ˌraɪt ˈpleɪs/
His advice was clumsy, but his heart is in the right place.
→ Lời khuyên của anh ấy vụng về, nhưng anh ấy thật lòng có ý tốt.
She forgets things, yet her heart is always in the right place.→ Cô ấy hay quên, nhưng lúc nào cũng có tấm lòng tốt.
Đồng nghĩa
well-meaning
Collocations
one's heart is in the right place
TÍCH CỰC: bản chất tốt, có thiện ý, dù đôi khi cư xử/kết quả chưa khéo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...