Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

your heart's in the right place

/jɔː ˌhɑːts ɪn ðə ˌraɪt ˈpleɪs/ B2

Nghĩa

có lòng tốt, ý tốt (dù bề ngoài không hẳn vậy) idiom

Định nghĩa · Having good intentions despite a rough exterior.

“His advice was clumsy, but his heart is in the right place.”Lời khuyên của anh ấy vụng về, nhưng anh ấy thật lòng có ý tốt.

“She forgets things, yet her heart is always in the right place.”Cô ấy hay quên, nhưng lúc nào cũng có tấm lòng tốt.

Đồng nghĩa well-meaning

Ghi chú · TÍCH CỰC: bản chất tốt, có thiện ý, dù đôi khi cư xử/kết quả chưa khéo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...