Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a good head for figures

/ə ˌɡʊd hed fə ˈfɪɡəz/ B2

Nghĩa

giỏi tính toán, giỏi các con số idiom

Định nghĩa · Skilled at working with numbers or calculations.

“She has a good head for figures, so she handles the accounts.”Cô ấy giỏi tính toán nên phụ trách sổ sách.

“You need a good head for figures to run a small shop.”Bạn cần giỏi con số để quản lý một cửa hàng nhỏ.

Đồng nghĩa good at maths

Ghi chú · Thành ngữ nhóm "head". TÍCH CỰC: nhanh nhạy với con số, tính toán tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...