Kho từ › Thành ngữ tả người › a good head for figures

a good head for figures

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
giỏi tính toán, giỏi các con số
UK /ə ˌɡʊd hed fə ˈfɪɡəz/ · US /ə ˌɡʊd hed fə ˈfɪɡəz/
She has a good head for figures, so she handles the accounts.
→ Cô ấy giỏi tính toán nên phụ trách sổ sách.
You need a good head for figures to run a small shop.→ Bạn cần giỏi con số để quản lý một cửa hàng nhỏ.
Đồng nghĩa
good at maths
Collocations
have a good head for figures
Thành ngữ nhóm "head". TÍCH CỰC: nhanh nhạy với con số, tính toán tốt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...