Kho từ › Thành ngữ tả người › have your head in the clouds

have your head in the clouds

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
mơ mộng, xa rời thực tế, đầu óc trên mây
UK /ˌhæv jɔː ˌhed ɪn ðə ˈklaʊdz/ · US /ˌhæv jɔː ˌhed ɪn ðə ˈklaʊdz/
He has his head in the clouds and forgets his daily tasks.
→ Anh ấy đầu óc cứ trên mây và quên cả việc thường ngày.
Stop dreaming with your head in the clouds and finish the report.→ Đừng mơ mộng viển vông nữa, làm cho xong báo cáo đi.
Đồng nghĩa
daydreaming
Collocations
have your head in the clouds
Thành ngữ nhóm "head". Hơi TIÊU CỰC: mơ mộng, thiếu thực tế. Trái với "down-to-earth".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...