Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

head and shoulders above someone

/ˌhed ən ˈʃəʊldəz əˌbʌv ˈsʌmwʌn/ B2

Nghĩa

vượt trội hơn hẳn ai đó idiom

Định nghĩa · To be significantly better than someone else.

“As a singer, she is head and shoulders above the rest.”Với tư cách ca sĩ, cô ấy vượt trội hơn hẳn những người còn lại.

“This laptop is head and shoulders above the older model.”Chiếc laptop này vượt trội hơn hẳn so với mẫu cũ.

Đồng nghĩa far better than

Ghi chú · Thành ngữ nhóm "head". TÍCH CỰC: giỏi/tốt hơn nhiều. Dùng cho cả người và vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...