Kho từ › Thành ngữ tả người › head and shoulders above someone

head and shoulders above someone

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
vượt trội hơn hẳn ai đó
UK /ˌhed ən ˈʃəʊldəz əˌbʌv ˈsʌmwʌn/ · US /ˌhed ən ˈʃəʊldəz əˌbʌv ˈsʌmwʌn/
As a singer, she is head and shoulders above the rest.
→ Với tư cách ca sĩ, cô ấy vượt trội hơn hẳn những người còn lại.
This laptop is head and shoulders above the older model.→ Chiếc laptop này vượt trội hơn hẳn so với mẫu cũ.
Đồng nghĩa
far better than
Collocations
head and shoulders above the rest
Thành ngữ nhóm "head". TÍCH CỰC: giỏi/tốt hơn nhiều. Dùng cho cả người và vật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...