head and shoulders above someone
Nghĩa
Định nghĩa · To be significantly better than someone else.
“As a singer, she is head and shoulders above the rest.”Với tư cách ca sĩ, cô ấy vượt trội hơn hẳn những người còn lại.
“This laptop is head and shoulders above the older model.”Chiếc laptop này vượt trội hơn hẳn so với mẫu cũ.
Ghi chú · Thành ngữ nhóm "head". TÍCH CỰC: giỏi/tốt hơn nhiều. Dùng cho cả người và vật.