Kho từ › Thành ngữ tả người › bury your head in the sand

bury your head in the sand

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
trốn tránh, phớt lờ vấn đề khó (như đà điểu vùi đầu vào cát)
UK /ˌberi jɔː ˌhed ɪn ðə ˈsænd/ · US /ˌberi jɔː ˌhed ɪn ðə ˈsænd/
You can't bury your head in the sand and ignore the bills forever.
→ Bạn không thể trốn tránh mãi mà lờ đi mấy hóa đơn được.
Instead of burying his head in the sand, he faced the problem.→ Thay vì lảng tránh, anh ấy đã đối mặt với vấn đề.
Đồng nghĩa
avoid reality
Collocations
bury your head in the sand
Thành ngữ nhóm "head". TIÊU CỰC: từ chối đối mặt với chuyện khó với hy vọng nó tự qua.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...