Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your head

/ˌkiːp jɔː ˈhed/ B2

Nghĩa

giữ bình tĩnh trong tình huống khó idiom

Định nghĩa · To remain calm in a challenging situation.

“She kept her head during the emergency and called for help.”Cô ấy giữ được bình tĩnh trong lúc khẩn cấp và gọi trợ giúp.

“The key to a good interview is to keep your head.”Bí quyết để phỏng vấn tốt là giữ bình tĩnh.

Đồng nghĩa stay calm

Ghi chú · Thành ngữ nhóm "head". TÍCH CỰC: bình tĩnh khi căng thẳng. Trái nghĩa: "lose your head" (mất bình tĩnh).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...