Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an odd-ball

/ən ˈɒd bɔːl/ B2

Nghĩa

người lập dị, khác người idiom

Định nghĩa · A person who is unconventional or eccentric.

“People call him an odd-ball, but his ideas are brilliant.”Người ta gọi anh ấy là kẻ lập dị, nhưng ý tưởng của anh ấy thật xuất sắc.

“Every classroom seems to have one lovable odd-ball.”Lớp học nào cũng có một người khác người nhưng đáng mến.

Đồng nghĩa eccentric
Cụm hay dùng a bit of an odd-ball

Ghi chú · Người kỳ lạ, khác số đông. Sắc thái nhẹ nhàng, đôi khi trìu mến, không quá nặng nề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...