Kho từ › Thành ngữ tả người › over the top

over the top

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
thái quá, quá lố (trong cách cư xử)
UK /ˌəʊvə ðə ˈtɒp/ · US /ˌəʊvə ðə ˈtɒp/
His reaction to the small mistake was completely over the top.
→ Phản ứng của anh ấy trước lỗi nhỏ đó thật sự quá lố.
The party decorations were a bit over the top, but fun.→ Đồ trang trí bữa tiệc hơi quá đà, nhưng mà vui.
Đồng nghĩa
excessive
Collocations
a bit over the topgo over the top
Cường điệu, quá mức cần thiết. Viết tắt thân mật: OTT. Thường hơi tiêu cực nhưng nhẹ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...