Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

over the top

/ˌəʊvə ðə ˈtɒp/ B2

Nghĩa

thái quá, quá lố (trong cách cư xử) idiom

Định nghĩa · Excessively dramatic or exaggerated in behavior.

“His reaction to the small mistake was completely over the top.”Phản ứng của anh ấy trước lỗi nhỏ đó thật sự quá lố.

“The party decorations were a bit over the top, but fun.”Đồ trang trí bữa tiệc hơi quá đà, nhưng mà vui.

Đồng nghĩa excessive

Ghi chú · Cường điệu, quá mức cần thiết. Viết tắt thân mật: OTT. Thường hơi tiêu cực nhưng nhẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...