Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

round the bend

/ˌraʊnd ðə ˈbend/ B2

Nghĩa

điên, mất trí (thân mật, phóng đại) idiom

Định nghĩa · To be very annoyed or frustrated.

“This endless noise is driving me round the bend.”Tiếng ồn không dứt này làm tôi phát điên.

“You must be going round the bend to swim in this cold weather.”Chắc bạn hâm rồi mới đi bơi trong thời tiết lạnh thế này.

Ghi chú · Thân mật, phóng đại vui: "hâm", "phát điên". Hay đi "drive somebody round the bend" (làm ai phát điên).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...