Kho từ › Thành ngữ tả người › round the bend

round the bend

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
điên, mất trí (thân mật, phóng đại)
UK /ˌraʊnd ðə ˈbend/ · US /ˌraʊnd ðə ˈbend/
This endless noise is driving me round the bend.
→ Tiếng ồn không dứt này làm tôi phát điên.
You must be going round the bend to swim in this cold weather.→ Chắc bạn hâm rồi mới đi bơi trong thời tiết lạnh thế này.
Đồng nghĩa
crazymad
Collocations
drive someone round the bendgo round the bend
Thân mật, phóng đại vui: "hâm", "phát điên". Hay đi "drive somebody round the bend" (làm ai phát điên).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...