Kho từ › Thành ngữ tả người › middle-of-the-road

middle-of-the-road

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
ôn hòa, trung dung, không cực đoan
UK /ˌmɪdl əv ðə ˈrəʊd/ · US /ˌmɪdl əv ðə ˈrəʊd/
Her political views are quite middle-of-the-road.
→ Quan điểm chính trị của cô ấy khá ôn hòa, trung dung.
The band plays safe, middle-of-the-road pop music.→ Ban nhạc chơi dòng pop an toàn, đại chúng, không phá cách.
Đồng nghĩa
moderate
Collocations
middle-of-the-road views
Bình thường, không cấp tiến, không thiên tả hay thiên hữu. Với âm nhạc/gu: an toàn, đại chúng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...