Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

middle-of-the-road

/ˌmɪdl əv ðə ˈrəʊd/ B2

Nghĩa

ôn hòa, trung dung, không cực đoan idiom

Định nghĩa · Moderate and not extreme in opinions.

“Her political views are quite middle-of-the-road.”Quan điểm chính trị của cô ấy khá ôn hòa, trung dung.

“The band plays safe, middle-of-the-road pop music.”Ban nhạc chơi dòng pop an toàn, đại chúng, không phá cách.

Đồng nghĩa moderate
Cụm hay dùng middle-of-the-road views

Ghi chú · Bình thường, không cấp tiến, không thiên tả hay thiên hữu. Với âm nhạc/gu: an toàn, đại chúng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...