Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teacher's pet

/ˌtiːtʃəz ˈpet/ B2

Nghĩa

học trò cưng, con cưng của thầy cô idiom

Định nghĩa · A student who is especially liked by their teacher.

“Everyone knew he was the teacher's pet that year.”Ai cũng biết cậu ấy là học trò cưng của cô năm đó.

“She worked hard, not just to be the teacher's pet.”Cô ấy học chăm, không chỉ để làm học trò cưng.

Đồng nghĩa teacher's favourite
Cụm hay dùng be the teacher's pet

Ghi chú · Thành ngữ lớp học. Học sinh được thầy cô yêu quý; đôi khi hàm ý hơi mỉa (được thiên vị).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...