Kho từ › Thành ngữ tả người › teacher's pet

teacher's pet

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
học trò cưng, con cưng của thầy cô
UK /ˌtiːtʃəz ˈpet/ · US /ˌtiːtʃəz ˈpet/
Everyone knew he was the teacher's pet that year.
→ Ai cũng biết cậu ấy là học trò cưng của cô năm đó.
She worked hard, not just to be the teacher's pet.→ Cô ấy học chăm, không chỉ để làm học trò cưng.
Đồng nghĩa
teacher's favourite
Collocations
be the teacher's pet
Thành ngữ lớp học. Học sinh được thầy cô yêu quý; đôi khi hàm ý hơi mỉa (được thiên vị).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...