Kho từ › Thành ngữ tả người › a know-all

a know-all

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
kẻ tỏ ra cái gì cũng biết, ra vẻ ta đây
UK /ə ˈnəʊ ɔːl/ · US /ə ˈnəʊ ɔːl/
Nobody likes a know-all who interrupts every answer.
→ Chẳng ai ưa cái kiểu ra vẻ biết tuốt, cứ ngắt lời mọi câu trả lời.
He came across as a know-all in the meeting.→ Trong buổi họp, anh ta tỏ ra là người biết tuốt.
Đồng nghĩa
know-it-all
Collocations
a bit of a know-all
Thành ngữ lớp học. TIÊU CỰC: người nghĩ mình biết mọi thứ. Anh-Mỹ: "know-it-all".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...