Kho từ › Thành ngữ tả người › a big-head

a big-head

B2 idiom 📁 Thành ngữ tả người EVU-UI
người tự cao, huênh hoang
UK /ə ˈbɪɡ hed/ · US /ə ˈbɪɡ hed/
Winning once made him a bit of a big-head.
→ Thắng một lần khiến cậu ta hơi tự cao.
She is talented but never a big-head about it.→ Cô ấy tài năng nhưng chẳng bao giờ khoe khoang về điều đó.
Đồng nghĩa
show-off
Collocations
a bit of a big-head
Họ từ
big-headed (adj.)
Thành ngữ lớp học. TIÊU CỰC: tự đánh giá mình quá cao. Tính từ: big-headed.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...