Từ vựng B2

Chủ đề Thành ngữ tả người · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a big-head

/ə ˈbɪɡ hed/ B2

Nghĩa

người tự cao, huênh hoang idiom

Định nghĩa · A person who is very proud of themselves.

“Winning once made him a bit of a big-head.”Thắng một lần khiến cậu ta hơi tự cao.

“She is talented but never a big-head about it.”Cô ấy tài năng nhưng chẳng bao giờ khoe khoang về điều đó.

Đồng nghĩa show-off
Cụm hay dùng a bit of a big-head

Ghi chú · Thành ngữ lớp học. TIÊU CỰC: tự đánh giá mình quá cao. Tính từ: big-headed.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...