a big-head
/ə ˈbɪɡ hed/ B2
Nghĩa
người tự cao, huênh hoang
idiom
Định nghĩa · A person who is very proud of themselves.
“Winning once made him a bit of a big-head.”Thắng một lần khiến cậu ta hơi tự cao.
“She is talented but never a big-head about it.”Cô ấy tài năng nhưng chẳng bao giờ khoe khoang về điều đó.
Ghi chú · Thành ngữ lớp học. TIÊU CỰC: tự đánh giá mình quá cao. Tính từ: big-headed.